Tính chất của nhựa | Kiến Thức Ngành Nhựa Việt Nam

Tính chất của nhựa

Khuôn ép nhựa 0 lượt xem
Tính chất của nhựa

 

Phần này sẽ giải thích về tính chất của nhựa và đặc tính của các loại vật liệu trong quá trình đúc.


Tính chất của nhựa
Nhựa có tính chất gồm 5 tiêu chuẩn.
Tính chất được chú ý ở đây đã được tham khảo ở nhựa được lựa chọn. Tuy nhiên, tính chất này có thể thay đổi khi nhiệt độ độ ẩm thay đổi. Do đó, Cần thiết để có danh mục do thay đổi môi trường trên sự lựa chọn các loại nhựa.

 

Đặc điểm cơ tính
Tính chất cơ học liên quan đến sự xê dịch hoặc phá vỡ của nhựa do một số thay đổi về cơ tính giống như áp dụng cho một số tải trọng.
Tính chất cơ học phụ thuộc vào nhiệt độ, Lực (tải trọng), và thời gian tải được áp dụng. Nó có thể bị ảnh hưởng bởi tia cực tím khi sử dụng bên ngoài.
Đặc tính nhiệt
Đặc tính nhiệt bao gồm khả năng chịu nhiệt hoặc khả năng cháy.
Nhựa nhiệt dẻo Có một hệ số lớn hơn độ giãn nở nhiệt và khả năng cháy và nhỏ hơn độ dẫn nhiệt hoặc hoặc nhiệt lượng hơn vật liệu khác như kim loại.

 

Tính chất hóa học
Chống ăn mòn hóa học, chống đỡ rạn nứt sứt mẻ , đề kháng với môi trường thay đổi như là đặc tính hóa học.
Khi một chất dẻo tiếp xúc với hóa chất, Ở đây có một số loại để thay đổi. Sau khi có một chất dẻo tiếp xúc với hóa chất dưới không có giạn nứt trong khoảng một tuần, thay đổi về bên ngoài, sức nặng và kích thước của chất dẻo được kiểm tra. Giống thay đổi được gọi là tính chất hóa học.

 

Tính chất điện từ
Tính chất điện từ được gọi là tính chất từ tính , Tính chất điện từ bao gồm tính cách điện, tính dẫn điện và tính cách điện.
Do tính cách điện tốt của chúng, nhựa được sử dụng nhiều trong ngành nhựa. Tuy nhiên, nhựa cũng có khuyết điểm; chúng dễ dàng bị điện hóa.
Tính chất vật lý
Trong lượng riêng, chỉ số khúc xạ và hấp thu độ ẩm được gọi là tính chất vật lý.
khối lượng riêng của nhựa nhỏ, và mỗi loại nhựa khác nhau phụ thuộc vào mối liên kết của chất polymer , hoặc xử lý nhiệt và cơ của nhựa.

 


Đặc tính của vật liệu đúc
Ở đây, tính chất, ứng dụng, những sự chú ý, điều kiện đúc và tính chất vật lý của mỗi vật liệu đúc(nhựa nhiệt rắn chỉ có tính chất vật lý.) đã được miêu tả.
Molding material often changes into different states due to many factors. General features, applications, caution and molding conditions are presented as follows:

 


Polyamide (Nylon) (PA)
Đặc điểm
Chống va đập cực tốt và có độ bền hóa học, chịu được nhiệt độ thấp cũng như cách điện tốt.
Ở nhiệt độ nóng chảy cao, Chịu nhiệt tốt.
Do tính tự bôi trơn của nó, Nó thường được sử dụng làm bánh răng của chi tiết máy.
Ứng Dụng
Thường được sử dụng những chi tiết chuyển động trong máy (Bánh răng, ổ bi, cam) hoặc bu lông.
Chú ý
Bởi đặc tính của nó là hút ẩm, Độ chính xác của kích thước có thể bị ảnh hưởng và chất lượng vật liệu có thể bị thay đổi. Vì thế, chúng ta cần sấy khô trước khi đúc.
Độ nhớt khi chảy loãng thấp nên có thể tạo ra Ba via “flashes”.
Điều kiện khuôn
Nhiệt độ nhựa thường được cài đặt cao.
Kiểm soát nhiệt độ khuôn để làm mát đồng đều.

 

ĐẶC TÍNH-1 (Nhiệt độ sấy – áp suất phun)

Nhựa
Loại
Cốt liệu
Ký hiệu
Nhiệt độ
Sấy khô
[]
Thời gian sấy
[Giờ]
Nhiệt độ
xy lanh
[]
Nhiệt độ
Khuôn
[]
Áp suất
phun
[kgf/]
Polyamide (Nylon)
Nylon 6
PA6
80
8 – 15
220 – 300
20 – 90
800 – 1500
Nylon 6-6
PA66
80
8 – 15
250 – 350
20 – 90
1000 – 1500
ĐẶC TÍNH 2 (Độ giãn – Trọng lượng riêng)
Nhựa
Loại
Cốt liệu
Ký hiệu
Sự giãn dài[%]
Độ
co ngót[%]
Khả năng
chịu nhiệt liên tục[]
Nhiệt độ
biến dạng
Nhiệt. []
Trọng lượng riêng
Polyamide (Nylon)
Nylon 6
PA6
25 – 320
0.5 – 1.5
82 – 121
60 – 70
1.12 – 1.14
Nylon 6-6
PA66
60 – 320
0.8 – 2.0
82 – 121
66 – 105
1.13 – 1.15
ĐẶC TÍNH 3 (Sức bền kéo dãn – Sức bền va đập)
Nhựa
Loại
Cốt liệu
Tên viết tắt #
Độ bền
Kéo dãn
[kgf/]
Sức bền
nén
[kgf/]
Sức bền
uốn
[kgf/]
Sức bền
va đập
[kgf/]
Polyamide (Nylon)
Nylon 6
PA6
490 – 850
914
560 – 1250
1.0 – 20.0
Nylon 6-6
PA66
630 – 850
1050
430 – 1200
1.0 – 5.4


Polypropylene (PP)
Polypropylene (PP)
Trọng lượng riêng nhẹ nhất trong tất cả loại nhựa “plastics” thông dụng.
Tính chảy loãng rất tốt
Áp dụng cho nhiều cổng phun khác nhau như cổng phun điểm “pinpoint gate” , cổng trực tiếp “direct gate” , cổng phun đặc biệt, vv.
Không cần sấy kh ô trước khi đúc vì nó hút ẩm rất ít
Độ co ngót “Molding shrinkage” thay đổi tùy theo nhiệt độ khuôn.
Ứng dụng
Thường được dùng cho những chi tiết rất lớn hoặc chi tiết cực mỏng.
Do nó có độ bền mỏi rất tốt, nên thường được dùng làm các chi tiết khớp nối bàn lề chịu tải theo chu kỳ.
Chú ý
Do độ co ngót lớn, nên nó có thể bị biến dạng nếu chế độ làm lạnh trong khuôn không đủ.
Phải điều chỉnh nhiệt độ để khi đúc đạt được kích thước chính xác.
Khi đúc có thể gây ra khuyết tật lõm co “sink marks” hoặc lỗ, áp lực phun “injection pressure” sẽ phải để tương đối cao.
Điều kiện khuôn
Nhiệt độ khuôn thường là 40 – 60
Áp lực phun tiêu chuẩn là 800 – 1200kgf/; tuy nhiên, áp lực phun cao nhất có thể gây ba via “flash” nên cần chú ý.
Vùng nhiệt độ khuôn phù hợp là 200 – 300, và tốt hơn nên để cao hơn.

 

ĐẶC TÍNH-1 (Nhiệt độ sấy – áp suất phun)
Nhựa
Loại
Cốt liệu
Ký hiệu
Nhiệt độ
Sấy
[]
Thời gian sấy
[Giờ]
Nhiệt độ
xy lanh
[]
Nhiệt độ
khuôn
[]
Áp suất
phun
[kgf/]
Polypropylene (PP)
Thông thường
PP
180 – 300
20 – 90
600 – 1410
Sợi thủy tinh
40%
PP
200 – 300
20 – 90
703 – 1410
ĐẶC TÍNH 2 (Độ giãn – Trọng lượng riêng)
Nhựa
Loại
Cốt liệu
Tên viết tắt #
Độ giãn[%]
Hệ số
co ngót[%]
Khả năng
chịu nhiệt liên tục[]
Nhiệt độ
biến dạng
Nhiệt. []
Trọng lượng riêng
Polypropylene (PP)
Thông thường
PP
100 – 800
1.0 – 2.5
88 – 115
103 – 130
0.90 – 0.91
Sợi thủy tinh
40%
PP
2.0 – 4.0
0.2 – 1.8
121 – 138
110 – 161
1.22 – 1.23
ĐẶC TÍNH 3 (Sức bền kéo giãn – sức bền va đập)
Nhựa
Loại
Cốt liệu
Ký hiệu
Sức bền
Kéo giãn
[kgf/]
Sức bền
nén
[kgf/]
Sức bền
uốn
[kgf/]
Sức bền
uốn
[kgf/]
Polypropylene (PP)
Thông thường
PP
210 – 400
260 – 562
352 – 492
1.5 – 110
Sợi thủy tinh
40%
PP
560 – 1000
387 – 492
492 – 1000
6 – 11


Polyethylene (PE)
Đặc điểm
Có hai loại polyethylene:polyethylene mật độ thấp và polyethylene mật độ cao.
Polyethylene mật độ thấp mềm hơn polyethylene mật độ cao. Nó là rất tốt cho đúc.
Polyethylene mật độ cao có độ cứng và chịu va đập tốt.
Chống ăn mòn hóa học tốt.
Không cần sấy trước khi đúc bởi vì nó không hút ẩm.
Ứng dụng
Polyethylene mật độ thấp được sử dụng cho các sản phẩm đòi hỏi mềm và dẻo. Nó thường được sử dụng cho nhựa có hình dạng phức tạp hoặc vật liệu đóng gói.
Polyethylene mật độ thấp thường được sử dụng để cải thiện tính chảy loãng của vật liệu đúc “molding materials”.
Polyethylene mật độ cao thường được sử dụng cho những thùng chứa hình trụ, hoặc cho những sản phẩm nhựa lớn như là thùng phi.
Chú ý
Nếu nhiệt độ đúc cao sẽ dẫn đến kết quả như sau: Chù kỳ đúc “molding cycle” trở nên dài hơn, độ bền va đập giảm đi, độ co ngót ” shrinkage” trở nên lớn hơn, và trọng lượng riêng tăng lên.
Nhiệt độ đúc thấp là nguyên nhân khiến bề mặt của sản phẩm bị tách ra hoặc biến dạng.
Điều kiện đúc
Nhiệt độ khuôn cao sẽ cải thiện được độ bóng bề mặt và hình dáng đường nét của sản phẩm đúc.
Áp suất phun “injection pressure” cao hơn làm cho nhiệt độ của nhựa nóng lên bên trong khuôn. Nó cũng làm tăng mật độ và độ bền của nhựa.
Nên sử dụng áp suất duy trì thấp khi nhựa nóng chảy được điền đầy vào khuôn.

 

ĐẶC TÍNH-1 (Nhiệt độ sấy – áp suất phun)
Nhựa
Loại
Cốt liệu
Ký hiệu
Nhiệt độ
sấy
[]
Thời gian sấy
[Giờ]
Nhiệt độ
xy lanh
[]
Nhiệt độ
khuôn
[]
Áp suất
phun
[kgf/]
Polyethylene (PE)
Tỉ trọng thấp
LDPE
150 – 270
20 – 60
500 – 2110
Tỉ trọng trung bình
MDPE
200 – 300
10 – 60
562 – 2110
Tỉ trọng cao
HDPE
200 – 300
10 – 80
600 – 1410
ĐẶC TÍNH 2 (Độ giãn dài – Trọng lượng riêng)
Nhựa
Loại
Chất độn
Ký hiệu
Độ giãn dài[%]
Độ
co ngót[%]
Khả năng
chịu lực liên tục[]
Nhiệt độ
biến dạng
nhiệt []
Trọng lượng riêng
Polyethylene (PE)
Tỉ trọng thấp
LDPE
90 – 800
1.5 – 5.0
80 – 100
37.6 – 49.2
0.91 – 0.925
Tỉ trọng trung bình
MDPE
50 – 600
1.5 – 5.0
48.7 – 121
48.7 – 73.7
0.926 – 0.940
Tỉ trọng cao
HDPE
20 – 130
2.0 – 6.0
78 – 124
59.8 – 88
0.941 – 0.965
ĐẶC TÍNH 3 (Sức bền kéo giãn – Sức bền va đập)
Nhựa
Loại
Cốt liệu
Ký hiệu
Sức bền
kéo giãn
[kgf/]
Sức bền
nén
[kgf/]
Sức bền
uốn
[kgf/]
Sức bền
va đập
[kgf/]
Polyethylene (PE)
Tỉ trọng thấp
LDPE
42 – 161
Khó để phá vỡ
Tỉ trọng trung bình
MDPE
84 – 246
337 – 492
2.7 – 87
Tỉ trọng cao
HDPE
218 – 387
190 – 253
2.7 – 87


Acrylonitrile butadienstylene(ABS)
Đặc điểm
Đàn hồi và khó vỡ
Là loại nhựa vô địn hình “Amorphous plastics” , nó có khả năng chịu được nhiệt độ khí hậu xấu.
Dễ đạt được độ chính xác kích thước, sự ổn định vật liệu
Là vật liệu dễ thực hiện gia công tiếp theo (Gia công cơ mạ điện, hàn chảy, vv.)
Ứng dụng
Thường được sử dụng làm thiết bị điện trong nhà hoặc nội thất
Chú ý
Do đặc tính hút ẩm của nó, nên phải sấy trước khi đem đi đúc. Mặt khác, hay bị bọt khí hoặc vết gãy xuất hiện trên bề mặt.
Những hình dạng mỏng, Nơi mà khó điền đầy nhựa nóng chảy, nên tránh.
Điều kiện đúc
Duy trì nhiệt độ đúc tương đối cao, xung quanh 60 – 80 để ổn định nhiệt độ
Cài đặt áp suất phun “injection pressure” cao Vì ABS có tính chảy loãng thấp.

 

ĐẶC TÍNH-1 (Nhiệt độ sấy – áp suất phun)
Nhựa
Loại
Cốt liệu
Ký hiệu
Nhiệt độ
sấy
[]
Thời gian sấy
[giờ]
Nhiệt độ
xy lanh
[]
Nhiệt độ
xy lanh
[]
Áp suất
phun
[kgf/]
Acrylonitrile butadienstylene (ABS)
Độ cứng cao
ABS
70 – 80
2
180 – 260
40 – 80
560 – 1760
Bền nhiệt
ABS
70 – 80
2
250 – 300
40 – 80
560 – 1760
Sợi thủy tinh
20% – 40%
ABS
70 – 80
2
200 – 260
40 – 80
1050 – 2810
ĐẶT TÍNH 2 (Độ giãn dài – Trọng lượng riêng)
Nhựa
Loại
Cốt liệu
Ký hiệu
Độ giãn dài[%]
Độ
co ngót[%]
Khả năng
chịu lực liên tục[]
Nhiệt độ
biến dạng
nhiệt []
Trọng lượng riêng
Acrylonitrile butadienstylene (ABS)
Độ cứng cao
ABS
3.0 – 20.0
0.2 – 0.9
60 – 93
82 – 108
1.02 – 1.07
Bền nhiệt
ABS
5.0 – 25.0
0.2 – 0.9
88 – 165
93 – 122
1.05 – 1.08
Sợi thủy tinh
20% – 40%
ABS
2.5 – 3.0
0.1 – 0.2
93 – 110
93 – 118
1.22 – 1.36
ĐẶC TÍNH 3 3 (Độ bền kéo giãn – Sức bền va đập)
Nhựa
Loại
Cốt liệu
Ký hiệu
Sức bền
kéo giãn
[kgf/]
Sức bền
nén
[kgf/]
Sức bền
uốn
[kgf/]
Sức bền
va đập
[kgf/]
Acrylonitrile butadienstylene (ABS)
Độ cứng cao
ABS
400 – 610
127 – 879
773 – 1000
6 – 33.7
Bền nhiệt
ABS
400 – 560
506 – 702
703 – 1050
10.9 – 35.4
Sợi thủy tinh
20% – 40%
ABS
570 – 740
600 – 1550
1120 – 1900
5.4 – 13.1


Polycarbonate (PC)
Đặc tính
Nhiệt độ chảy cao, Độ gắn kêt (fusing) độ nhớt “viscosity” cũng cao
Hệ số co ngót “molding shrinkage rate” khá nhỏ (0.5 – 0.8%) , và không bị ảnh hưởng bởi vị trí của cổng phun “gates”
Không bị hóa mềm dưới 150
Chống va đập cực tốt
Ứng dụng
Được sử dụng làm bộ phận có yêu cầu về độ bền hoặc chịu được tải trọng động và tải trọng lớn
Chú ý
Đây là loại nhựa cần phải sấy khô trước khi đúc vì đặc tính hút ẩm của nó, Nếu không, hình dạng và chất lượng bị ảnh hưởng.
Nhiệt độ đúc cao nên khiến chù kỳ đúc “molding cycle” dài hơn.
Nhiệt độ khuôn thấp có thể khiến biến dạng sản phẩm
Nếu áp suất phun “injection pressure” là quá cao, sẽ làm chi tiết biến dạng bên trong và khiến dễ vỡ.
Điều kiện đúc
Nhiệt độ khuôn chính xác trong khoảng từ 85 – 110
Nếu nhiệt độ này cao hơn thì nhựa chảy bên trong đường ống tốt hơn và tăng độ bóng hình dạng bề mặt. Nó cũng làm giảm biến dạng của sản phẩm.
Áp suất phun có thể đặt cao.
Nhiệt độ đúc “Molding temperature” nên nằm trong khoảng 260 – 300

 

ĐẶC TÍNH 1 (Nhiệt độ sấy – Áp suất phun)
Nhựa
Loại
Cốt liệu
Ký hiệu
Nhiệt độ
Sấy
[]
Thời gian sấy
[giờ]
Nhiệt độ
xy lanh
[]
Nhiệt độ
đúc
[]
Áp suất
phun
[kgf/]
Polycarbonate
(PC)
Thông thường
PC
120
24
250 – 380
80 – 120
700 – 1500
Sợi thủy tinh
ít hơn
10%

PC
120
24
270 – 380
80 – 120
700 – 1410
Sợi thủy tinh
10%
PC
120
24
270 – 380
80 – 120
1050 – 2810
ĐẶC TÍNH 2 (Độ giãn dài – Trọng lượng riêng)
Nhựa
Grade
Fillers
Ký hiệu
Độ giãn dài[%]
Độ
co ngót[%]
Khả năng
chịu lực liên tục[]
Nhiệt độ
biến dạng
nhiệt []
Trọng lượng riêng
Polycarbonate
(PC)
Thông thường
PC
100 – 130
0.5 – 0.7
121 – 133
132 – 143
1.19 – 1.20
Sợi thủy tinh
Ít hơn
10%
PC
5 – 10
0.2 – 0.5
135
146
1.27 – 1.28
Sợi thủy tinh
ít hơn
10% – 40%
PC
0.9 – 5.0
0.1 – 0.3
135
149 – 154
1.24 – 1.52
ĐẶC TÍNH 3 (Sức bền kéo – Sức bền va đập)
Nhựa
Loại
Cốt liệu
Ký hiệu
Sức bền
kéo
[kgf/]
Sức bền
nén
[kgf/]
Sức bền
uốn
[kgf/]
Sức bền
va đập
[kgf/]
Polycarbonate
(PC)
Thông thường
PC
550 – 735
844
950
66 – 100
Sợi thủy tinh
ít hơn
10%
PC
630 – 675
984
1050
6.5
Sợi thủy tinh
10% – 40%
PC
840 – 1760
914 – 1480
1200 – 2250
11


Polystyrene (PS)
Đặc điểm
Tính chảy loãng rất tốt
Độ co ngót “molding shrinkage” ít, không hút ẩm.
Do đặc tính độ bền nhiệt tốt, nên sự phân hủy nhiệt không xảy ra ngay cả khi nhiệt độ đúc “molding temperature” quá lớn.
Cách điện tốt và độ bền hóa học cao.
Chý ý
Nếu điều kiện đúc không thích hợp, thì gây ra biến dạng và gây ra ứng suất dư bên trong sản phẩm đúc. Điều này sẽ gây nứt “cracks” khi tháo sản phẩm đúc ra khỏi khuôn.
Nếu áp suất phun “injection pressure” để quá lớn có thể là nguyên nhân gây ba via “flashes”.
Điều kiện đúc
Nhìn chung, nhiệt độ khuôn để dưới 40 để nâng cao độ bóng bề mặt nên chọn từ 60 – 70 là hợp lý.

 

ĐẶC TÍNH 1 (Nhiệt độ sấy – áp suất phun)
Nhựa
Loại
Cốt liệu
Ký hiệu
Nhiệt độ
sấy
[]
Thời gian sấy
[giờ]
Nhiệt độ
xy lanh
[]
Nhiệt độ
khuôn
[]
Áp suất
phun
[kgf/]
Polystyrene
(PS)
Thông thường
GPPS
120 – 310
20 – 70
700 – 2110
Va đập cao
HIPS
190 – 280
10 – 80
703 – 2110
Thermal
resistance
PS
190 – 280
20 – 80
703 – 2110
Sợi thủy tinh
20% – 30%
PS
170 – 280
20 – 80
1050 – 2810
ĐẶC TÍNH 2 (Độ giãn dài – Trọng lượng riêng)
Nhựa
Loại
Cốt liệu
Ký hiệu
Độ giãn dài[%]
Độ
co ngót[%]
Khả năng
chịu lực liên tục[]
Nhiệt độ
biến dạng
nhiệt []
Trọng lượng riêng
Polystyrene
(PS)
Thông thường
GPPS
1.6 – 4.0
0.2 – 0.7
60 – 80
74 – 110
1.03 – 1.09
Va đập cao
HIPS
13.0 – 50.0
0.2 – 0.8
59.8 – 82
72 – 104
1.03 – 1.06
Bền
Nhiệt
PS
2.0 – 60.0
0.2 – 0.6
1.05 – 1.09
Sợi thủy tinh
20% – 30%
PS
1.0 – 2.0
0.1 – 0.3
82 – 93
97 – 110
1.20 – 1.33
ĐẶC TÍNH 3 (Sức bền kéo giãn – Sức bền va đập)
Nhựa
Loại
Cốt liệu
Ký hiệu
Độ bền
kéo giãn
[kgf/]
Độ bền
nén
[kgf/]
Độ bền
uốn
[kgf/]
Độ bền
va đập
[kgf/]
Polystyrene
(PS)
Thông thường
GPPS
350 – 840
809 – 1120
550 – 1000
1.1 – 2.2
Va đập cao
HIPS
200 – 476
281 – 633
211 – 844
2.6 – 20.0
Bền
nhiệt
PS
350 – 530
2.2 – 19.0
Sợi thủy tinh
20% – 30%
PS
630 – 1050
949 – 1270
738 – 1410
1.4 – 2.2


Polyvinyl chloride (PVC)

Đặc điểm

Khi nóng chảy thì độ nhớt “viscosity” cao.
Tính chảy loãng kém
Độ bền hóa học cực tốt như tính chống ô xy hóa và kiềm
Chịu được điều kiện khí hậu khắc nghiệt.
Chú ý
Điều chỉnh nhiệt độ bị giới hạn; Nếu không điều chỉnh đúc thì sản phẩm đúc có thể bị phân hủy do bị cháy hoặc ăn mòn khuôn đúc.
Tố hơn là nên thay đổi áp suất phun “injection pressure” , cuống phunkênh dẫn “runner” và cổng phun cần dầy hơn và ngắn hơn, và độ dày của sản phẩm nên làm dầy nhất có thể.
Nếu tốc độ phun “injection speed” quá nhanh, thì nhiệt ma sát thì tăng lên và dễ bốc chảy.

Điều kiện đúc

Khi đúc nên sử dụng áp suất đúc trong khoảng từ 800 – 1200kgf/. Nên thiết lập áp suất cao hơn một chút.
Nhiệt độ đúc “Molding temperature” nên để thấp hơn, thông thường, ở dưới 180 – 190
Giảm tốc độ phun

 

ĐẶC TÍNH-1 (Nhiệt độ sấy – áp suất phun)
Nhựa
Loại
Cốt liệu
Ký hiệu
Nhiệt độ
sấy
[]
Thời gian sấy
[Giờ]
Nhiệt độ
xy lanh
[]
Nhiệt độ
khuôn
[]
Áp suất
phun
[kgf/]
Polyvinyl chloride
(PVC)
Vật liệu mềm
SPVC
140 – 190
10 – 60
562 – 1760
Vật liệu cứng
HPVC
170 – 210
10 – 60
703 – 2810
ĐẶC TÍNH 2 (Độ giãn dài – Trọng lượng riêng)
Nhựa
Loại
Cốt liệu
Ký hiệu
Độ giãn dài[%]
Độ
co ngót[%]
Khả năng
chịu nhiệt liên tục[]
Nhiệt độ
biến dạng
nhiệt []
Trọng lượng riêng
Polyvinyl chloride
(PVC)
Vật liệu mềm
SPVC
200 – 450
1.0 – 5.0
1.35 – 1.6
Vật liệu cứng
HPVC
40 – 80
0.1 – 0.5
54.2 – 105
57.0 – 82
1.30 – 1.58
ĐẶC TÍNH 3 (Độ bền kéo giãn – độ bền va đập)
Nhựa
Loại
Cốt liệu
Ký hiệu
Độ bền
kéo giãn
[kgf/]
Độ bền
nén
[kgf/]
Độ bền
uốn
[kgf/]
Độ bền
va đập
[kgf/]
Polyvinyl chloride
(PVC)
vật liệu mềm
SPVC
100 – 240
63 – 120
2.2 – 100
vật liệu cứng
HPVC
385 – 630
562 – 914
703 – 1120
Đa dạng


Epoxy (EP)

 

ĐẶC TÍNH 1 (Nhiệt độ sấy – Áp suất phun)
Nhựa
Loại
Cốt liệu
Ký hiệu
Nhiệt độ
sấy
[]
Thời gian sấy
[Giờ]
Nhiệt độ
xy lanh
[]
Nhiệt độ
khuôn
[]
Nhiệt độ
phun
[kgf/]
Epoxy
(EP)
Sợi thủy tinh
EP
Trọng lượng riêng
thấp
Màng thủy tinh
EP
121 – 149
703 – 1050
ĐẶC TÍNH 2 (Độ giãn dài – trọng lượng riêng)
Nhựa
Loại
Cốt liệu
Ký hiệu
Độ giãn dài[%]
Độ
co ngót[%]
Khả năng
chịu lực liên tục[]
Nhiệt độ
biến dạng
nhiệt []
Trọng lượng riêng
Epoxy
(EP)
Sợi thủy tinh
EP
4
0.1 – 0.5
149 – 260
1.6 – 2.0
Trọng lượng riêng
thấp
Màng thủy tinh
EP
0.6 – 1.0
0.75 – 1.0
ĐẶC TÍNH 3 (Sức bền kéo giãn – sức bền va đập)
Nhựa
Loại
Cốt liệu
ký hiệu
Độ bền
kéo giãn
[kgf/]
Độ bền
nén
[kgf/]
Độ bền
uốn
[kgf/]
Độ bền
va đập
[kgf/]
Epoxy
(EP)
Sợi thủy tinh
EP
703 – 1410
1760 – 2810
703 – 4220
10.9 – 163
Trọng lương riêng
thấp
Màng thủy tinh
EP
176 – 281
703 – 1050
352 – 492
0.82 – 1.36


Phenolic resin (PF)

 

ĐẶC TÍNH 1 (Nhiệt độ sấy – áp suất phun)
Nhựa
Loại
Cốt liệu
Ký hiệu
Nhiệt độ
sấy
[]
Thời gian sấy
[Giờ]
Nhiệt độ
xy lanh
[]
Nhiệt độ
khuôn
[]
Áp suất
phun
[kgf/]
Phenolic resin
(PF)
PF
Va đập cao
Bột sợi gỗ, Cotton
PF
183 – 222
703 – 1410
Sức bền cao
Sợi thủy tinh
PF
165 – 199
352 – 1410
ĐẶC TÍNH 2 (Độ giãn dài – Trọng lượng riêng)
Nhựa
Loại
Cốt liệu
Ký hiệu
Độ giãn dài[%]
Độ
co ngót[%]
Khả năng
chịu nhiệt liên tục[]
Nhiệt độ
biến dạng
nhiệt []
Trọng lượng riêng
Phenolic resin
(PF)
PF
1.0 – 1.5
1.0 – 1.2
121
1.21 – 1.30
Va đập cao
Bộ sợi gỗ, Cotton
PF
0.4 – 0.8
0.4 – 0.9
149 – 176
1.34 – 1.45
Sức bền cao
Sợi thủy tinh
PF
0.2
0.1 – 0.4
176 – 288
1.69 – 2.0
ĐẶC TÍNH 3 (Sức bền kéo giãn – sức bền va đập)
Nhựa
Loại
Cốt liệu
Ký hiệu
Sức bền
kéo giãn
[kgf/]
Sức bền
nén
[kgf/]
Sức bền
uốn
[kgf/]
Sức bền
va đập
[kgf/]
Phenolic resin
(PF)
PF
492 – 562
703 – 2190
844 – 1050
1.09 – 1.96
Va chậm lớn
bộ sợi gỗ, Cotton
PF
352 – 633
155 – 253
492 – 984
1.31 – 3.27
Sức bền lớn
Sợi thủy tinh
PF
352 – 1270
1120 – 4920
703 – 422
1.63 – 100

 

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *